Bốn thay đổi chính Phiên bản ISO 14001:2026 đã được ban hành ngày 15 tháng 04 năm 2026: lộ trình chuyển đổi thành công ngay từ hôm nay.
Bạn có phải cập nhật ngay phiên bản mới này không
Tiểu ban ISO/TC 207/SC 1 đã công bố tiêu chuẩn Hệ thống quản lý môi trường phiên bản 4 sau hơn 10 năm chờ đợi. Bạn có thể truy cập website:iso.org để mua bản chính thức hoặc tìm các bản draft tham khảo trước nội dung.
- Nếu bạn đang áp dụng ISO 14001 phiên bản 2015 thì cũng không cần quá lo lắng: luôn có độ trễ khoảng 03 năm tức là vào ngày 30/04/2029 phiên bản cũ hoàn toàn được thay thế.
- Tuy nhiên: Theo hướng dẫn của tổ chức ACI (Tổ chức Hợp tác Kiểm định Toàn cầu) kể từ ngày 31 tháng 10 năm 2027 các Chứng nhận mới cần thực hiện theo phiên bản 2026.
- Điều bạn cần làm bây giờ là: Hiểu được các yêu cầu mới của phiên bản ISO 14001:2026, đánh giá thiếu hụt (khoảng cách), bổ sung các bằng chứng còn thiếu (Chính sách, thủ tục/ hồ sơ), áp dụng vận hành.

4 Điểm thay đổi của ISO 14000:2026
Tập trung vào khả năng lãnh đạo và văn hóa tổ chức
Bạn nghĩ rằng việc ký ban hành Chính sách môi trường đã thể hiện rõ vai trò của lãnh đạo hay chưa:
- Văn hóa môi trường: Không chỉ giao trách nhiệm cho ban ISO/ Môi trường mà lãnh đạo cao nhất phải thúc đẩy mọi người trong tổ chức thực hiện mục tiêu môi trường và hành động.
- Dẫn đường bằng hành động thiết thực: Quyết định chiến lược, cung cấp/ phân bổ nguồn lực (nhân sự, chi phí, thời gian…) giải quyết các vấn đề môi trường và phát triển bền vững.
Ví dụ 1: Doanh nghiệp sản xuất cơ khí
Các việc cần làm | Hành động có thể thực hiện | Bằng chứng |
Nguồn lực | Phê duyệt ngân sách bảo dưỡng máy, kiểm soát bụi hàn, tiếng ồn, dầu mỡ và chất thải kim loại. | Phiếu phê duyệt đề xuất |
Thúc đẩy văn hóa môi trường | Bố trí khu vực tập kết rác thải công nghiệp, tái chế và rác thải Nguy hại Huấn luyện đào tạo ứng phó sự cố môi trường | Báo cáo giám sát tuân thủ Báo cáo phiếu báo sự cố, hồ sơ đào tạo và kết quả theo dõi chất thải. |
Ví dụ 2: Doanh nghiệp dịch vụ
Các việc cần làm | Hành động có thể thực hiện | Bằng chứng |
Chiến lược/ Nguồn lực | Phê duyệt chương trình số hóa hồ sơ, tiết kiệm điện và quản lý thiết bị điện tử thải bỏ. | Phiếu phê duyệt đề xuất |
Thúc đẩy văn hóa môi trường | Nhân viên sử dụng hồ sơ điện tử, in hai mặt khi cần và tắt thiết bị ngoài giờ. | Báo cáo lượng giấy mua và sử dụng, dữ liệu giao dịch điện tử, hóa đơn điện và hồ sơ bàn giao thiết bị thải bỏ. |
Chính xác: Đây là những điều thay đổi của ISO 14001:2026 muốn bạn đưa ra bằng chứng thuyết phục cho yêu cầu sự lãnh đạo (5.1)
Hoạch định sự thay đổi ISO 14001:2026 (6.3)
Đây là một điều khoản hoàn toàn mới của phiên bản 2026 so với 2015: Chúng ta hiểu được rằng các yếu tố bối cảnh và các bên quan tâm của doanh nghiệp luôn biến động không ngừng trong Môi trường hiện nay. Những người làm tiêu chuẩn muốn chúng ta tiếp cận các vấn đề nêu trên một cách chủ động thay vì thụ động:
| Yếu tố | Đánh giá | Hoạch định |
| Bất ổn chính trị thế giới, nguy cơ đứt gãy chuỗi cung ứng | Có thể gây thiếu nguyên liệu, hóa chất, vật tư và thiết bị xử lý môi trường, ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và tuân thủ môi trường. | Biện pháp: Đa dạng hóa nhà cung cấp, dự phòng vật tư thiết yếu. Trách nhiệm: Mua hàng, XNK, Môi trường. Thời gian: Rà soát 6 tháng/lần hoặc khi có biến động. Theo dõi: Gián đoạn cung ứng, sự cố môi trường. |
| Phát triển khoa học và công nghệ (AI) | Có thể nâng cao hiệu quả giám sát môi trường nhưng phát sinh rủi ro về dữ liệu, tiêu thụ điện và chất thải điện tử. | Biện pháp: Đánh giá tác động trước khi áp dụng AI, kiểm soát dữ liệu, đào tạo nhân sự. Trách nhiệm: CNTT/Kỹ thuật, Môi trường. Thời gian: Trước triển khai và khi nâng cấp. Theo dõi: Hiệu quả vận hành, sự cố phát sinh. |
| Các nghĩa vụ tuân thủ pháp luật | Quy định mới có thể yêu cầu thay đổi quy trình, thiết bị, hồ sơ hoặc phương thức kiểm soát môi trường. | Biện pháp: Cập nhật pháp luật, đánh giá yêu cầu mới và điều chỉnh hệ thống. Trách nhiệm: Môi trường/Pháp chế, các bộ phận liên quan. Thời gian: Khi có quy định mới. Theo dõi: Kết quả đánh giá tuân thủ, tiến độ thực hiện. |
| Nhân sự của tổ chức | Biến động nhân sự hoặc thiếu năng lực có thể gây sai sót trong kiểm soát vận hành và ứng phó sự cố môi trường. | Biện pháp: Rà soát năng lực, phân công trách nhiệm, đào tạo và bàn giao công việc. Trách nhiệm: HC-NS, trưởng bộ phận, Môi trường. Thời gian: Khi thay đổi nhân sự và định kỳ hằng năm. Theo dõi: Kết quả đào tạo, năng lực và sự cố do lỗi thao tác. |
Các yêu cầu quản lý sự thay đổi còn được đề cập đến vấn đề:
- Các khía cạnh môi trường;
- Trao đổi thông tin nội bộ;
- Kiểm soát thông tin dạng văn bản;
- Kiểm soát việc điều hành;
- Chương trình đánh giá nội bộ;
- Sự không phù hợp và hành động khắc phục.
Phụ lục A thay đổi trong ISO 14001:2026
Tiểu ban ISO/TC 207/SC 1 đã cố gắng lý giải chi tiết các điều khoản trong tiêu chuẩn nhằm mục đích giải đáp rõ ràng hơn cho người đọc các yêu cầu từ điều 4-10:
- Các yêu cầu nên được xem xét dưới góc độ hệ thống và tổng thể, Tránh việc đọc từng câu hoặc 1 yêu cầu riêng lẻ (Ví dụ Bối cảnh và các bên quan tâm sẽ là nguồn cho xác định rủi ro và cơ hội, khía cạnh môi trường và nghĩa vụ tuân thủ).
- Làm rõ các cấu trúc và thuật ngữ(ví dụ thuật ngữ thông tin dạng văn bản có thể là tài liệu/ thủ tục/ quy trình, hồ sơ).
- Làm rõ các khái niệm, Ví dụ: tác động (effect), chỉ tiêu (target), xác định( determine)….

Biến đối khí hậu, đa dạng sinh học và sử dụng tài nguyên
Biến đổi khí hậu ảnh hưởng như thế nào tới HTQLMT
Ví dụ 1 : Đối với doanh nghiệp sản xuất
| Tác động của biến đổi khí hậu | Đánh giá | Biện pháp |
| Nắng nóng kéo dài, nhiệt độ tăng | Tăng tiêu thụ điện sử dụng, thách thức khía cạnh môi trường về sử dụng tài nguyên (điện). | Cải thiện thông gió, cách nhiệt; Lắp đặt hệ thống điện mặt trời; Thiết bị tiết kiệm điện. |
| Mưa lớn, bão lũ, ngập lụt | Ngập nhà xưởng, hư hỏng máy móc: Sự cố tràn đổ hóa chất, chất thải. | Cải tạo hệ thống thoát nước, gia cố công trình; Bố trí khu vực lưu trữ an toàn hóa chất; Phương án ứng phó sự cố. |
| Gián đoạn nguồn cung nguyên liệu | Việc thay thế nguyên liệu hoặc nhà cung cấp có thể làm thay đổi lượng chất thải, mức tiêu thụ tài nguyên và phát thải. | Đánh giá khía cạnh môi trường trước khi thay đổi nguyên liệu, nhà cung cấp. |
Ví dụ 2: Đối với doanh nghiệp dịch vụ
| Tác động của biến đổi khí hậu | Đánh giá | Biện pháp |
| Nắng nóng kéo dài, nhiệt độ tăng | Tăng tiêu thụ điện điều hòa, làm tăng phát thải khí nhà kính gián tiếp. | Tiết kiệm điện, bảo dưỡng điều hòa, sử dụng thiết bị hiệu suất cao. |
| Mưa lớn, ngập lụt | Có thể gây phát tán rác thải, hóa chất vệ sinh hoặc chất ô nhiễm từ khu vực lưu chứa vào hệ thống thoát nước. | Che chắn khu lưu chứa, kiểm soát thoát nước và vệ sinh sau ngập. Phương án ứng phó sự cố. |
| Bão, thời tiết cực đoan | Gián đoạn vận chuyển có thể làm tăng tiêu hao nhiên liệu, phát thải và lượng chất thải phát sinh. | Tối ưu tuyến vận chuyển, giảm chuyến đi không cần thiết. |
Đa dạng sinh học là điểm mới ISO 14001:2026
Doanh nghiệp sản xuất
| Khía cạnh môi trường | Tác động đến đa dạng sinh học | Biện pháp kiểm soát/ giảm thiểu |
| Sử dụng đất xây dựng nhà xưởng | Thu hẹp sinh cảnh, mất nơi cư trú của động vật và thực vật. | Sử dụng đất theo quy hoạch; hạn chế mở rộng vào khu vực có giá trị sinh thái; bố trí cây xanh phù hợp. |
| Phát quang, san lấp mặt bằng | Phá hủy thảm thực vật, nơi sinh sản và kiếm ăn của sinh vật. | Khảo sát hiện trạng; giới hạn phạm vi thi công; bảo vệ cây xanh và sinh cảnh lân cận. |
| Khai thác, sử dụng nguyên liệu | Góp phần suy giảm tài nguyên và hệ sinh thái tại nơi khai thác nguyên liệu. | Kiểm soát nguồn gốc nguyên liệu; ưu tiên nguyên liệu tái chế và nguồn cung bền vững. |
| Tiêu thụ nước trong sản xuất | Làm giảm nguồn nước dành cho hệ sinh thái thủy sinh khi khai thác quá mức. | Tiết kiệm nước; tuần hoàn, tái sử dụng nước; kiểm soát lượng nước khai thác. |
| Phát sinh nước thải | Gây ô nhiễm nguồn nước, ảnh hưởng sinh vật thủy sinh. | Thu gom, xử lý nước thải; giám sát chất lượng nước đầu ra theo quy định. |
| Phát sinh khí thải, bụi | Ảnh hưởng chất lượng không khí, thực vật và sinh vật xung quanh. | Vận hành hệ thống xử lý khí thải; kiểm soát bụi; bảo dưỡng thiết bị định kỳ. |
| Phát sinh chất thải rắn | Rác phát tán gây tổn hại sinh vật, ô nhiễm đất và nước. | Phân loại, thu gom, tái chế và chuyển giao chất thải đúng quy định. |
| Phát sinh chất thải nguy hại, dầu mỡ | Hóa chất độc hại có thể gây chết sinh vật và ô nhiễm hệ sinh thái. | Lưu chứa kín, chống tràn; dán nhãn; kiểm tra và chuyển giao cho đơn vị đủ điều kiện. |
| Chiếu sáng nhà xưởng ban đêm | Làm thay đổi hoạt động của côn trùng và động vật hoạt động về đêm. | Hướng đèn vào khu vực cần chiếu sáng; hạn chế ánh sáng dư thừa. |
Doanh nghiệp dịch vụ
| Khía cạnh môi trường | Tác động đến đa dạng sinh học | Biện pháp kiểm soát/ giảm thiểu |
| Sử dụng văn phòng, mặt bằng kinh doanh | Có thể làm tăng nhu cầu sử dụng đất và áp lực lên không gian xanh. | Ưu tiên mặt bằng phù hợp quy hoạch; duy trì cây xanh và cảnh quan hiện hữu. |
| Tiêu thụ điện năng | Phát thải gián tiếp từ sản xuất điện góp phần gây biến đổi khí hậu, ảnh hưởng hệ sinh thái. | Tiết kiệm điện; sử dụng thiết bị hiệu suất cao; theo dõi mức tiêu thụ điện. |
| Sử dụng giấy, vật tư văn phòng | Tăng nhu cầu nguyên liệu từ rừng và tài nguyên thiên nhiên. | Số hóa hồ sơ; in hai mặt; ưu tiên giấy tái chế hoặc nguồn cung có trách nhiệm. |
| Phát sinh rác sinh hoạt | Rác bị phát tán có thể gây hại cho động vật và ô nhiễm môi trường sống. | Phân loại rác; thu gom hằng ngày; hạn chế nhựa dùng một lần. |
| Phát sinh rác thải điện tử | Kim loại nặng, linh kiện và hóa chất có thể gây ô nhiễm đất, nước. | Thu hồi thiết bị; tái sử dụng; chuyển giao rác thải điện tử đúng quy định. |
| Sử dụng nước sinh hoạt | Tăng áp lực lên nguồn nước tự nhiên nếu khai thác quá mức. | Tiết kiệm nước; kiểm soát rò rỉ; sử dụng thiết bị tiết kiệm nước. |
| Phát sinh nước thải sinh hoạt | Có thể gây phú dưỡng và suy giảm chất lượng nguồn nước nếu xả thải không phù hợp. | Đấu nối hệ thống xử lý phù hợp; kiểm soát nước thải đầu ra theo quy định. |
| Sử dụng hóa chất vệ sinh, diệt côn trùng | Có thể ảnh hưởng côn trùng có ích, sinh vật đất và sinh vật thủy sinh. | Ưu tiên hóa chất ít tác động; sử dụng đúng liều lượng; tránh phát tán ra môi trường. |
| Mua sắm hàng hóa và thuê dịch vụ | Chuỗi cung ứng có thể liên quan đến khai thác tài nguyên, phá rừng hoặc suy giảm sinh cảnh. | Đánh giá nhà cung cấp; ưu tiên hàng hóa có nguồn gốc hợp pháp, bền vững. |
Sử dụng tài nguyên
| Khía cạnh môi trường | Tác động tới sử dụng tài nguyên | Biện pháp kiểm soát/ giảm thiểu |
| Sử dụng nước cho sản xuất, vệ sinh và làm mát | Làm suy giảm nguồn nước; tăng áp lực lên hệ sinh thái thủy sinh khi khai thác quá mức. | Theo dõi lượng nước tiêu thụ; sửa chữa rò rỉ; tái sử dụng nước phù hợp; áp dụng thiết bị tiết kiệm nước. |
| Sử dụng điện, nhiên liệu cho máy móc và thiết bị | Tiêu thụ tài nguyên năng lượng; phát sinh khí nhà kính trực tiếp hoặc gián tiếp, góp phần gây biến đổi khí hậu và ảnh hưởng hệ sinh thái. | Theo dõi tiêu thụ năng lượng; bảo dưỡng thiết bị; tối ưu lịch vận hành; áp dụng giải pháp tiết kiệm năng lượng. |
| Sử dụng nguyên liệu đầu vào | Gia tăng khai thác tài nguyên thiên nhiên; việc khai thác nguyên liệu có thể làm mất sinh cảnh và suy giảm đa dạng sinh học. | Ưu tiên nguyên liệu có nguồn gốc hợp pháp, bền vững; tối ưu định mức; giảm hao hụt và phế phẩm. |
| Sử dụng bao bì, giấy và vật tư phụ trợ | Gia tăng nhu cầu khai thác gỗ, khoáng sản, dầu mỏ và các tài nguyên khác; phát sinh chất thải sau sử dụng. | Giảm vật tư không cần thiết; lựa chọn vật liệu tái chế phù hợp; tái sử dụng và phân loại chất thải để tái chế. |
Thủ tục chuyển đổi phiên bản mới ISO 14001:2026
Đánh giá lại thực trạng HTQLMT và xem xét các thiếu hụt
Trước tiên bạn cần xem xét toàn bộ về: Chính sách, mục tiêu môi trường các quy trình hiện có so với 4 thay đổi lớn của phiên bản 2026. Tập chung vào các vấn đề trọng tâm:
- Bối cảnh và các bên quan tâm;
- Khía cạnh và tác động môi trường;
- Nghĩa vụ tuân thủ;
- Rủi ro và cơ hội;
- Ứng phó tình huống khẩn cấp.
Trên cơ sở đó thống kê các mục cần bổ sung hoặc hiệu chỉnh.
Cập nhật lại thay đổi Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001
- Phân công nhân sự phụ trách việc soạn thảo/ hiệu chỉnh tài liệu (quy trình, quy định, biểu mẫu) và hồ sơ môi trường.
- Đồng thời, bảo đảm các tài liệu được phê duyệt, ban hành và kiểm soát thống nhất trong hệ thống.
Triển khai áp dụng tại cơ sở những thay đổi ISO 14001:2026
- Phổ biến các yêu cầu và nội dung cập nhật đến các phòng ban, vị trí.
- Tổ chức đào tạo nội bộ: hướng dẫn người lao động thực hiện theo các quy trình và biện pháp kiểm soát môi trường đã sửa đổi.
Tập trung vào một số điểm trọng yếu:
- Phê duyệt và sử dụng nguyên liệu;
- Sản xuất, quản lý kho;
- Quản lý chất thải;
- Ứng phó môi trường.
Đánh giá nội bộ và xem xét của lãnh đạo
- Tổ chức đánh giá nội bộ nhằm xác định mức độ phù hợp của HTQLMT với các yêu cầu của ISO 14001:2026, quy định pháp luật và quy định nội bộ.
- Ghi nhận các điểm không phù hợp, phân tích nguyên nhân và thực hiện hành động khắc phục;.
- Thực hiện xem xét của lãnh đạo để đánh giá kết quả hoạt động môi trường, mức độ đạt mục tiêu, tình trạng tuân thủ, kết quả đánh giá nội bộ, nguồn lực và các vấn đề cần cải tiến.
Đăng ký đánh giá chuyển đổi ISO 14001:2026
- Liên hệ tổ chức chứng nhận đang cấp chứng chỉ ISO 14001 cho doanh nghiệp hoặc tổ chức chứng nhận phù hợp khác để đăng ký đánh giá chuyển đổi theo phiên bản ISO 14001:2026.
- Tiếp đoàn đánh giá và cung cấp các bằng chứng tuân thủ
- Sau khi đáp ứng các điều kiện của tổ chức chứng nhận, doanh nghiệp thực hiện các thủ tục cần thiết để được cấp hoặc cập nhật chứng chỉ theo phiên bản mới.
Dịch vụ của PAMV ISO 14001:2026
🚀 DỊCH VỤ ĐỒNG HÀNH CÙNG PAMV
✅ Đào tạo nhận thức chung về ISO 14001;
🆕 Hướng dẫn cập nhật các yêu cầu mới;
🤝 Đào tạo văn hóa tổ chức
📊 Tư vấn quản lý rủi ro và cơ hội;
🏆 Hỗ trợ chuẩn bị chuyển đổi chứng nhận.
🎯 Chủ động chuyển đổi – Tuân thủ nghĩa vụ Môi trường – Gia tăng lợi thế cạnh tranh!
📩 Liên hệ PAMV để được tư vấn lộ trình phù hợp với doanh nghiệp!

