Chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy ván gỗ nhân tạo (ván sợi, ván dăm) là điều kiện bắt buộc cho sản phẩm lưu hành trên thị trường từ ngày 01 tháng 01 năm 2024.
Nội dung bài viết
Vì sao phải chứng nhận chất lượng ván gỗ nhân tạo

Căn cứ thông tư số 04/2023/TT-BXD ngày 30 tháng 06 năm 2023 của Bộ Xây dựng. Các sản phẩm ván sợi và ván dăm được đưa vào danh mục hàng hóa nhóm 2 để kiểm soát Chất lượng:
- Sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn (sau đây gọi là sản phẩm, hàng hoá nhóm 2) là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường.
- Chất lượng sản phẩm, hàng hóa là mức cho phép các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, hàng hóa đáp ứng yêu cầu trong tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa được xác định dựa trên một hoặc những yếu tố sau:
- Bản chất hoá học, vật lý, sinh học;
- Kết cấu nguyên lý hoạt động;
- Quá trình vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng.
Yêu cầu chỉ tiêu hợp quy của Ván sợi
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
Mức yêu cầu
|
Phương pháp thử
|
Quy cách mẫu
|
Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS) |
|
1. Độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước |
Phụ thuộc theo từng loại được nêu trong TCVN 7753:2007 |
TCVN 12445 |
Lấy tối thiểu 02 mẫu nguyên khổ ở mỗi lô hàng |
4411.1200 4411.1300 4411.1400 4411.9200 4411.9300 4411.9400 |
|
2. Độ bền uốn tĩnh |
TCVN 12446 |
|||
|
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván |
TCVN 12447 |
|||
|
4. Hàm lượng formaldehyt phát tán, mg/m3 |
|
|
||
|
Phân loại E 1 |
Không lớn hơn 0,124 |
EN 717 – 1 |
||
|
Hoặc Không hớn hơn 9 mg/100g |
EN 120 |
|||
|
Phân loại E 2 |
Lớn hơn 0,124 |
EN 717 – 1 |
||
|
Hoặc Không lớn hơn 30 mg/100g |
EN 120 |
Yêu cầu hợp quy ván dăm
|
Chỉ tiêu kỹ thuật
|
Mức yêu cầu
|
Phương pháp thử
|
Quy cách mẫu
|
Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS) |
|
1. Độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước |
Phụ thuộc theo từng loại được nêu trong TCVN 12362:2018 |
TCVN 12445 |
Lấy tối thiểu 02 mẫu nguyên khổ ở mỗi lô hàng |
4410.1100 |
|
2. Độ bền uốn tĩnh |
TCVN 12446 |
|||
|
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván |
TCVN 12447 |
|||
|
4. Hàm lượng formaldehyt phát tán, mg/l, không lớn hơn |
0,124 mg/m3 |
TCVN 11899-1 |
||
|
0,7 |
TCVN 11899-4 |
|||
|
8,0 mg/100g |
TCVN 11899-5 |
|||
|
Ván ghép từ thanh dày và ván ghép từ thanh trung bình |
||||
|
Hàm lượng formaldehyt phát tán, mg/m3, không lớn hơn |
0,124 |
TCVN 11899-1 (ISO 12460-1) |
TCVN 11903 (ISO 16999), 02 mẫu thử kích thước (0,5 x 0,5) m. |
4418.99.00 |
Tổ chức cấp chứng chỉ hợp quy ván gỗ nhân tạo
Bộ xây dựng là đơn vị chỉ định các tổ chức có năng lực thực hiện đánh giá phù hợp QCVN 16:2023/BXD
- Danh sách các tổ chức trên được đăng tải trên Website : moc.gov.vn
Công bố hợp quy ván sợi- ván dăm
Doanh nghiệp sau khi hoàn thành thủ tục Chứng nhận chất lượng các sản phẩm ván gỗ nhân tạo, cần hoàn thiện một bộ hồ sơ theo mẫu tại thông tư 28:2012/TT-BKHCN nộp lên Sở Xây dựng địa phương:
- Bản công bố hợp quy sản phẩm ván gỗ
- Bản sao y Giấy chứng nhận hợp quy
- Các hồ sơ khác đính kèm: Phiếu Kết quả thử nghiệm, bản sao ĐKKD.
Giấy tiếp nhận công bố hợp quy có giá trị
- 01 Hoặc 03 năm mới doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý ISO 9001:2015
- Lô hàng với hàng nhập khẩu.
